- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
hội chợ việc làm; buổi tuyển dụng
Ngày mai tôi phải đi hội chợ việc làm.
hội chợ việc làm; ngày hội tuyển dụng
hội chợ việc làm; buổi tuyển dụng
Ngày mai tôi phải đi hội chợ việc làm.
hội chợ việc làm; ngày hội tuyển dụng
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội chợ việc làm; buổi tuyển dụng
hội chợ việc làm; buổi tuyển dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.