- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
bản cáo bạch; bản thuyết minh phát hành cổ phiếu
Công ty đã phát hành bản cáo bạch.
bản cáo bạch; bản thuyết minh phát hành cổ phiếu
Công ty đã phát hành bản cáo bạch.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
bản cáo bạch; bản thuyết minh phát hành cổ phiếu
bản cáo bạch; bản thuyết minh phát hành cổ phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.