- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn tự chuốc lấy rắc rối.
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ](kế thừa)
Anh ta luôn tự chuốc lấy rắc rối.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.