- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
tai vểnh; tai vành tai to
Anh ấy có một đôi tai vểnh.
tai vểnh; tai vành tai to
Anh ấy có một đôi tai vểnh.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
tai vểnh; tai vành tai to
tai vểnh; tai vành tai to
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.