- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
Đế quốc Byzantine là một đế quốc hùng mạnh.
Byzantium; đế quốc Byzantine (Bái Chiếm Đình)
Đế quốc Byzantium là một đế quốc hùng mạnh.
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
Đế quốc Byzantine là một đế quốc hùng mạnh.
Byzantium; đế quốc Byzantine (Bái Chiếm Đình)
Đế quốc Byzantium là một đế quốc hùng mạnh.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
Đế quốc Byzantine (hay Đế quốc La Mã phương Đông, 395–1453)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.