- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
chúc mừng năm mới; đến thăm chúc Tết
Chúng tôi đi chúc Tết.
chúc mừng năm mới; đi chúc Tết
Chúng tôi đi chúc Tết ông bà.
chúc mừng năm mới; đến thăm chúc Tết
Chúng tôi đi chúc Tết.
chúc mừng năm mới; đi chúc Tết
Chúng tôi đi chúc Tết ông bà.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
chúc mừng năm mới; đến thăm chúc Tết
chúc mừng năm mới; đến thăm chúc Tết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.