- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
cô gái sùng bái đồng tiền; con bé hám tiền
Cô ấy là một người phụ nữ thực dụng.
(lóng) cô gái sùng bái đồng tiền; con đào mỏ
Cô ấy là một cô gái đào mỏ.
cô gái sùng bái đồng tiền; con bé hám tiền
Cô ấy là một người phụ nữ thực dụng.
(lóng) cô gái sùng bái đồng tiền; con đào mỏ
Cô ấy là một cô gái đào mỏ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
cô gái sùng bái đồng tiền; con bé hám tiền
cô gái sùng bái đồng tiền; con bé hám tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.