- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
bài viết mô phỏng phong cách tác giả khác; phỏng tác
Anh ấy đã viết một bài thơ theo phong cách đó.
bài viết mô phỏng giọng văn/lời của người khác; viết nhại theo
Anh ấy đã viết một bài thơ.
bài văn phỏng tác; bài mô phỏng (phong cách tác giả khác)
bài viết mô phỏng phong cách tác giả khác; phỏng tác
Anh ấy đã viết một bài thơ theo phong cách đó.
bài viết mô phỏng giọng văn/lời của người khác; viết nhại theo
Anh ấy đã viết một bài thơ.
bài văn phỏng tác; bài mô phỏng (phong cách tác giả khác)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bài viết mô phỏng phong cách tác giả khác; phỏng tác
bài viết mô phỏng phong cách tác giả khác; phỏng tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bức tranh này là tác phẩm mô phỏng của anh ấy.
Bức tranh này là tác phẩm mô phỏng của anh ấy.