- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
Diều Barbary là một loài chim săn mồi.
chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
Diều Barbary là một loài chim săn mồi.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.