- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
Đề xuất này rất hay.
giới thiệu; đề xuất; khuyến nghị
trưng tập; chinh triệu; gọi nhập ngũ
Chúng tôi đã dự thảo một kế hoạch mới.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
Đề xuất này rất hay.
giới thiệu; đề xuất; khuyến nghị
trưng tập; chinh triệu; gọi nhập ngũ
Chúng tôi đã dự thảo một kế hoạch mới.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.