- 扌thủ(tay)
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
phục hồi; tăng trở lại
Anh ấy cúi xuống nhặt cây bút trên mặt đất.
phục hồi; tăng trở lại
Anh ấy cúi xuống nhặt cây bút trên mặt đất.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
phục hồi; tăng trở lại
phục hồi; tăng trở lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.