Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
chặn; ngăn chặn; cản đường
中阻止某人通过或前进的动作zǔzhǐ mǒurén tōngguò huò qiánjìn de dòngzuò
Anh ấy đã chặn đường tôi.
chặn; chặn lại; chặn đón
中挡住;阻止某人或某物通过dǎngzhù; zǔzhǐ mǒurén huò mǒuwù tōngguò
Tôi đã vẫy một chiếc taxi.
gây trở ngại; cản trở; phá đám
中阻止;使不能通过或继续zǔzhǐ; shǐ búnéng tōngguò huò jìxù
Anh ấy chặn đường tôi đi.
chặn; ngăn chặn; cản đường
中阻止某人通过或前进的动作zǔzhǐ mǒurén tōngguò huò qiánjìn de dòngzuò
Anh ấy đã chặn đường tôi.
chặn; chặn lại; chặn đón
中挡住;阻止某人或某物通过dǎngzhù; zǔzhǐ mǒurén huò mǒuwù tōngguò
Tôi đã vẫy một chiếc taxi.
gây trở ngại; cản trở; phá đám
中阻止;使不能通过或继续zǔzhǐ; shǐ búnéng tōngguò huò jìxù
Anh ấy chặn đường tôi đi.