- 扌thủ(tay)
- 兰lan(hoa lan)
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
chặn cướp; cướp giật
Anh ấy bị cướp rồi.
chặn đường cướp; chặn cướp
chặn cướp; cướp giật
Anh ấy bị cướp rồi.
chặn đường cướp; chặn cướp
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
chặn cướp; cướp giật
chặn cướp; cướp giật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.