- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
khuấy; quấy
Anh ấy gảy dây đàn.
gảy; khơi động; khuấy động
chọc; đâm; thọc
gạt; khơi; khảy; (bóng) tác động
khuấy; quấy
Anh ấy gảy dây đàn.
gảy; khơi động; khuấy động
chọc; đâm; thọc
gạt; khơi; khảy; (bóng) tác động
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
khuấy; quấy
khuấy; quấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã gạt công tắc.
gảy (đàn guitar…); khơi động; khuấy động
Anh ấy đã gảy dây đàn guitar.
Anh ấy đã gạt công tắc.
gảy (đàn guitar…); khơi động; khuấy động
Anh ấy đã gảy dây đàn guitar.