- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát
Khoản tiền này được cấp cho giáo dục.
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát
Khoản tiền này được cấp cho giáo dục.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.