- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
vặn; xoắn; xoay; bẻ
Anh ấy đã xoay vô lăng.
quay người lại; phản thân (ngữ pháp: phản thân)
Anh ấy quay vô lăng.
chuyển (tiền...); điều chuyển
Xin hãy chuyển tiền vào tài khoản của tôi.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
Anh ấy đã xoay vô lăng.
quay người lại; phản thân (ngữ pháp: phản thân)
Anh ấy quay vô lăng.
chuyển (tiền...); điều chuyển
Xin hãy chuyển tiền vào tài khoản của tôi.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
vặn; xoắn; xoay; bẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.