- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
chọn ngày lành không bằng gặp đúng ngày (cơ hội đến thì nắm lấy) [thành ngữ]
Trạch nhật bất như tràng nhật, chúng ta đi ngay hôm nay đi!
chọn ngày không bằng gặp đúng ngày; nhân dịp này luôn [thành ngữ]
Thà làm ngay còn hơn chọn ngày, chúng ta đi hôm nay luôn đi!
chọn ngày lành không bằng gặp đúng ngày (cơ hội đến thì nắm lấy) [thành ngữ]
Trạch nhật bất như tràng nhật, chúng ta đi ngay hôm nay đi!
chọn ngày không bằng gặp đúng ngày; nhân dịp này luôn [thành ngữ]
Thà làm ngay còn hơn chọn ngày, chúng ta đi hôm nay luôn đi!
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
chọn ngày lành không bằng gặp đúng ngày (cơ hội đến thì nắm lấy) [thành ngữ]
chọn ngày lành không bằng gặp đúng ngày (cơ hội đến thì nắm lấy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.