- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
lau sạch; xóa bỏ
Xin hãy lau sạch bụi trên bàn.
lau sạch; xóa bỏ
Xin hãy lau sạch bụi trên bàn.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
lau sạch; xóa bỏ
lau sạch; xóa bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.