- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
đập vòm
Đập vòm là một loại đập nước.
đập vòm
Đập vòm là một loại đập nước.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
đập vòm
đập vòm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.