- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
trụ đỡ vòm; mố vòm
Cột vòm là một phần quan trọng của cầu.
trụ đỡ vòm; mố vòm
Cột vòm là một phần quan trọng của cầu.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
trụ đỡ vòm; mố vòm
trụ đỡ vòm; mố vòm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.