- 手thủ(bàn tay)
- 龹quyền(cuộn lại (thành phần trên))
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
nắm đấm; nắm tay; quyền (môn võ)
中握成球形的手;打人的工具wò chéng qiú xíng de shǒu;dǎ rén de gōngjù
Anh ấy nắm chặt nắm đấm.
nắm đấm; (bóng) mũi nhọn; cốt lõi (sản phẩm, dịch vụ chủ lực)
中握紧的手,用来打击的拳头;也指主要产品或优势领域wòjǐn de shǒu, yònglái dǎjī de quántou; yě zhǐ zhǔyào chǎnpǐn huò yōushì lǐngyù
Đây là sản phẩm chủ lực của chúng tôi.
nắm đấm; nắm tay; quyền (môn võ)
中握成球形的手;打人的工具wò chéng qiú xíng de shǒu;dǎ rén de gōngjù
Anh ấy nắm chặt nắm đấm.
nắm đấm; (bóng) mũi nhọn; cốt lõi (sản phẩm, dịch vụ chủ lực)
中握紧的手,用来打击的拳头;也指主要产品或优势领域wòjǐn de shǒu, yònglái dǎjī de quántou; yě zhǐ zhǔyào chǎnpǐn huò yōushì lǐngyù
Đây là sản phẩm chủ lực của chúng tôi.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
nắm đấm; nắm tay; quyền (môn võ)
nắm đấm; nắm tay; quyền (môn võ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.