- 手thủ(bàn tay)
- 龹quyền(cuộn lại (thành phần trên))
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
dùng nắm đấm và chân đá với nhau; lao vào đánh nhau [thành ngữ]
Họ đối đầu nhau.
đánh nhau; ẩu đả; lao vào nhau đấm đá [thành ngữ]
Họ đánh nhau.
dùng nắm đấm và chân đánh nhau; lao vào ẩu đả [thành ngữ]
Họ đấm đá nhau, đánh nhau.
dùng nắm đấm và chân đá với nhau; lao vào đánh nhau [thành ngữ]
Họ đối đầu nhau.
đánh nhau; ẩu đả; lao vào nhau đấm đá [thành ngữ]
Họ đánh nhau.
dùng nắm đấm và chân đánh nhau; lao vào ẩu đả [thành ngữ]
Họ đấm đá nhau, đánh nhau.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
dùng nắm đấm và chân đá với nhau; lao vào đánh nhau [thành ngữ]
dùng nắm đấm và chân đá với nhau; lao vào đánh nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.