- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại; lắp ráp
Anh ấy ghép những mảnh vỡ này lại với nhau.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
ghép lại; lắp ráp
Anh ấy ghép những mảnh vỡ này lại với nhau.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
ghép lại; lắp ráp
ghép lại; lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.