- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
dốc hết sức; cố hết sức
Anh ấy làm việc hết sức.
dốc hết sức; cố hết sức
Anh ấy làm việc hết sức.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
dốc hết sức; cố hết sức
dốc hết sức; cố hết sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.