- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
gộp đơn hàng; mua chung (để được giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển)
Chúng ta cùng nhau ghép đơn nhé!
gộp đơn hàng; mua chung (để được giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển)
Chúng ta cùng nhau ghép đơn nhé!
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
gộp đơn hàng; mua chung (để được giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển)
gộp đơn hàng; mua chung (để được giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.