- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
chia sẻ thẻ (ví dụ: dùng chung thẻ tích điểm để chia nhau ưu đãi)
Chúng ta có thể dùng chung thẻ không?
chia sẻ thẻ (ví dụ: dùng chung thẻ tích điểm để chia nhau ưu đãi)
Chúng ta có thể dùng chung thẻ không?
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
chia sẻ thẻ (ví dụ: dùng chung thẻ tích điểm để chia nhau ưu đãi)
chia sẻ thẻ (ví dụ: dùng chung thẻ tích điểm để chia nhau ưu đãi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.