- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
中用许多小片拼成一幅完整的图画yòng xǔduō xiǎo piàn pīnchéng yī fú wánzhěng de túhuà
Tôi thích chơi xếp hình.
xếp hình; ghép tranh (trò chơi)
中把一些碎片按原样组合在一起的游戏bǎ yīxiē suìpiàn ànyuányàng zǔhé zài yìqǐ de yóuxì
Chúng ta cùng chơi xếp hình nhé!
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
中用许多小片拼成一幅完整的图画yòng xǔduō xiǎo piàn pīnchéng yī fú wánzhěng de túhuà
Tôi thích chơi xếp hình.
xếp hình; ghép tranh (trò chơi)
中把一些碎片按原样组合在一起的游戏bǎ yīxiē suìpiàn ànyuányàng zǔhé zài yìqǐ de yóuxì
Chúng ta cùng chơi xếp hình nhé!
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
trò chơi ghép hình; tranh xếp hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.