- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
thuê phòng chung; ở ghép
Chúng ta cùng thuê phòng chung nhé.
thuê phòng chung; ở ghép
Chúng ta cùng thuê phòng chung nhé.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
thuê phòng chung; ở ghép
thuê phòng chung; ở ghép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.