- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại; lắp ráp
Anh ấy thích lắp ráp mô hình.
ghép lại; lắp ráp
Anh ấy thích lắp ráp mô hình.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
ghép lại; lắp ráp
ghép lại; lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.