- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép ván (dùng keo nối các tấm gỗ lại với nhau)
Anh ấy đang ghép ván.
ghép ván (dùng keo nối các tấm gỗ lại với nhau)
Anh ấy đang ghép ván.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ghép ván (dùng keo nối các tấm gỗ lại với nhau)
ghép ván (dùng keo nối các tấm gỗ lại với nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.