- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
đấu súng; giao chiến
Họ bắt đầu đấu súng.
đấu súng; giao chiến
Họ bắt đầu đấu súng.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đấu súng; giao chiến
đấu súng; giao chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.