- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
(lóng) dựa vào thế lực hay tiền bạc của bố để tiến thân
Anh ấy luôn dựa dẫm vào bố, không bao giờ tự mình làm gì.
(lóng) dựa vào thế lực hay tiền bạc của bố để tiến thân
Anh ấy luôn dựa dẫm vào bố, không bao giờ tự mình làm gì.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
(lóng) dựa vào thế lực hay tiền bạc của bố để tiến thân
(lóng) dựa vào thế lực hay tiền bạc của bố để tiến thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.