- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
đĩa thập cẩm; đĩa đồ nguội tổng hợp
Chúng tôi đã gọi một đĩa tổng hợp.
đĩa thập cẩm; đĩa khai vị
Chúng tôi đã gọi một đĩa khai vị.
đĩa thập cẩm; đĩa đồ nguội tổng hợp
Chúng tôi đã gọi một đĩa tổng hợp.
đĩa thập cẩm; đĩa khai vị
Chúng tôi đã gọi một đĩa khai vị.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
đĩa thập cẩm; đĩa đồ nguội tổng hợp
đĩa thập cẩm; đĩa đồ nguội tổng hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.