- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
đánh vần; ghép âm đọc
Từ này phát âm thế nào?
ghép âm; đánh vần
Chúng ta cùng nhau đánh vần từ này.
đánh vần; ghép âm đọc
Từ này phát âm thế nào?
ghép âm; đánh vần
Chúng ta cùng nhau đánh vần từ này.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đánh vần; ghép âm đọc
đánh vần; ghép âm đọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.