- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
đánh vần sai; viết sai chính tả
Bạn đã đánh vần sai từ này.
đánh vần sai; viết sai chính tả
Bạn đã đánh vần sai tên của tôi.
đánh vần sai; viết sai chính tả
Bạn đã đánh vần sai từ này.
đánh vần sai; viết sai chính tả
Bạn đã đánh vần sai tên của tôi.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
đánh vần sai; viết sai chính tả
đánh vần sai; viết sai chính tả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.