- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt nước mũi nước bọt của người khác (sao chép ý tưởng kẻ khác) [thành ngữ]
nhặt nước mũi nước bọt của người khác (sao chép ý tưởng kẻ khác) [thành ngữ]
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhặt nước mũi nước bọt của người khác (sao chép ý tưởng kẻ khác) [thành ngữ]
nhặt nước mũi nước bọt của người khác (sao chép ý tưởng kẻ khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.