- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
từng bước leo lên cầu thang [thành ngữ]
Anh ấy bước từng bậc lên, đi rất chậm.
từng bước leo lên cầu thang [thành ngữ]
Anh ấy bước từng bậc lên, đi rất chậm.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
từng bước leo lên cầu thang [thành ngữ]
từng bước leo lên cầu thang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.