- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ.
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
nhặt được của rơi không tham giữ lại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.