- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
không chắc chắn; do dự; không quyết định được
Tôi không chắc chắn về việc này.
không chắc chắn; do dự; không quyết định được
Tôi không chắc chắn về việc này.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
không chắc chắn; do dự; không quyết định được
không chắc chắn; do dự; không quyết định được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.