- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
không nhấc nổi; không mang nổi (vì quá nặng)
Cái hộp này nặng quá, tôi không nhấc nổi.
không nhấc nổi; không mang nổi (vì quá nặng)
Cái hộp này nặng quá, tôi không nhấc nổi.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
không nhấc nổi; không mang nổi (vì quá nặng)
không nhấc nổi; không mang nổi (vì quá nặng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.