- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
Nazareth là quê hương của Chúa Giê-su.
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
Nazareth là quê hương của Chúa Giê-su.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
Nazareth (thành phố trong Kinh Thánh, thuộc Palestine)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.