- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
Chúng ta nên học hỏi một cách phê phán, chứ không phải theo chủ nghĩa vay mượn một cách máy móc.
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
Chúng ta nên học hỏi một cách phê phán, chứ không phải theo chủ nghĩa vay mượn một cách máy móc.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
chủ nghĩa "cứ lấy về dùng" (tiếp thu có chọn lọc từ nước ngoài); chủ nghĩa sao chép máy móc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.