- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
khối lượng nắm giữ; vị thế nắm giữ (tài chính)
Xin hỏi, khối lượng vị thế của cổ phiếu này là bao nhiêu?
khối lượng nắm giữ; vị thế nắm giữ (tài chính)
Xin hỏi, khối lượng vị thế của cổ phiếu này là bao nhiêu?
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
khối lượng nắm giữ; vị thế nắm giữ (tài chính)
khối lượng nắm giữ; vị thế nắm giữ (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.