- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
người giữ thẻ; chủ thẻ
Xin hỏi tên chủ thẻ.
người giữ thẻ; chủ thẻ
Xin hỏi tên chủ thẻ.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người giữ thẻ; chủ thẻ
người giữ thẻ; chủ thẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.