- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
mang súng; cầm súng
中手里拿着枪shǒu lǐ názhe qiāng
Anh ta đã cướp ngân hàng bằng súng.
mang súng; cầm súng
中手里拿着枪shǒu lǐ názhe qiāng
Anh ta đã cướp ngân hàng bằng súng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
mang súng; cầm súng
mang súng; cầm súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.