- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
mang túi cắm bút (làm cố vấn, tùy tùng bên cạnh quan lớn) [thành ngữ]
mang túi cắm bút (làm cố vấn, tùy tùng bên cạnh quan lớn) [thành ngữ]
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
mang túi cắm bút (làm cố vấn, tùy tùng bên cạnh quan lớn) [thành ngữ]
mang túi cắm bút (làm cố vấn, tùy tùng bên cạnh quan lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.