- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
giữ và sử dụng khi cần
Anh ấy đang cầm một con dao.
giữ và sử dụng khi cần
Anh ấy đang cầm một con dao.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
giữ và sử dụng khi cần
giữ và sử dụng khi cần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.