- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
中告诉人们如何去某地或做某事的书gàosu rénmen rúhé qù mǒudì huò zuò mǒushì de shū
Làm ơn cho tôi một cuốn sách hướng dẫn.
dẫn đầu; dẫn đường
中带领或指引某人去某个地方或做某事dàilǐng huò zhǐyǐn mǒurén qù mǒu ge dìfang huò zuò mǒu shì
Xin bạn chỉ dẫn cho tôi.
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
中告诉人们如何去某地或做某事的书gàosu rénmen rúhé qù mǒudì huò zuò mǒushì de shū
Làm ơn cho tôi một cuốn sách hướng dẫn.
dẫn đầu; dẫn đường
中带领或指引某人去某个地方或做某事dàilǐng huò zhǐyǐn mǒurén qù mǒu ge dìfang huò zuò mǒu shì
Xin bạn chỉ dẫn cho tôi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn du lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.