- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
thiết bị trỏ (tin học)
Chuột là một loại thiết bị trỏ.
thiết bị trỏ (tin học)
Chuột là một loại thiết bị trỏ.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thiết bị trỏ (tin học)
thiết bị trỏ (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.