- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ thẳng tên kẻ gian; vạch mặt kẻ gian; (nghĩa tục) dùng ngón tay xâm hại tình dục
Anh ta bị cưỡng hiếp bằng ngón tay.
chỉ thẳng tên kẻ gian; vạch mặt kẻ gian; (nghĩa tục) dùng ngón tay xâm hại tình dục
Anh ta bị cưỡng hiếp bằng ngón tay.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ thẳng tên kẻ gian; vạch mặt kẻ gian; (nghĩa tục) dùng ngón tay xâm hại tình dục
chỉ thẳng tên kẻ gian; vạch mặt kẻ gian; (nghĩa tục) dùng ngón tay xâm hại tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.